ẻo lả

Tính từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɛw˧˩ laː˧˩] · Huế [ʔɛw˧˨ laː˧˨] · Sài Gòn [ʔɛw˨˩˦ laː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Mảnh khảnh với vẻ thướt tha, yểu điệu.
    • Đi đứng ẻo lả.
    • Thân hình trông ẻo lả.

Cấu tạo âm tiết

ẻoâm đầu (không) · vần eo · thanh hỏi
lảâm đầu l · vần a · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ẻo lả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.