gả

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
avần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "ga"

"gả" là một từ

Động từ. Cho con gái mình làm vợ một người. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "gả"

Cùng vần "a", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.