ga
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ga"
"ga" là một từ
Danh từ. Nơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ga"
Từ có "ga" ở sau
nhà gaNơi tàu đỗ để đón, trả hành khách.sân galà nơi để khởi hành đi xe lửathả gaẤn mạnh bàn chân trên cái bàn đạp cho xăng xuống nhiều đặng xe (xe hơi) chạy mau.trưởng gaNgười phụ trách chính trong một ga xe lửa.ke gaCông trình đường sắt trong ga đường sắt để phục vụ hành khách lên, xuống tàu, xếp dỡ hàng hóa.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.