ga

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

gâm đầu
avần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "ga"

"ga" là một từ

Danh từ. Nơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "ga"

Từ có "ga" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.