Danh từ
- Nơi tàu đỗ để đón, trả hành khách.
- Ngồi chờ suốt buổi sáng ở nhà ga.
- Những nhân viên công tác ở ga và các tổ chức của ga.
- Nhà ga thông báo cho hành khách đi tàu biết.
Câu ví dụ thêm
- Cậu ta xuống ở nhà ga tiếp theo.He got off at the next station.
- Tôi đã gặp anh ấy ở nhà ga.I met him at the station.
- Đường này có dẫn đến nhà ga không?Is this the way to the station?
"nhà ga" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | station · terminal · railway station |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 駅 えき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 역 yok · 정거장 jeonggeojang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la station · la gare |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Bahnhof |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | станция ста́нция |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สถานี sà-thǎa-nii |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la stazione |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | estación |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhà ga" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.