Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ke ga

Danh từ
Danh từ
  1. Công trình đường sắt trong ga đường sắt để phục vụ hành khách lên, xuống tàu, xếp dỡ hàng hóa.

Cấu tạo âm tiết

keâm đầu k · vần e · thanh ngang
gaâm đầu g · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ke ga" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.