na
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "na"
"na" là một từ
Danh từ, Động từ. Cây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Tên khoa học là Annona squamosa. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "na"
Na UyMột quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến tại Bắc Âu chiếm phần phía tây bán đảo Scandinavia.na pan(Xem từ nguyên 1) Chất xăng đông đặc cháy rất mạnh dùng để phun lửa và đốt cháy.na môTừ qui y của các tín đồ Phật giáo, nghĩa là tin theo, kính lễ, cầu nguyện, độ trì cho chúng sinh.na náGần giống, trông tựa như nhau.Na HangMột huyện ở phía bắc tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Từ có "na" ở sau
Tiều phu núi NaTruyền kỳ mạn lục.nu naTrò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.người Na UyNgười ở nước Na Uy.Ba Na(Dân tộc) Tên gọi của một trong số 54 dân tộc anh em sống trên lãnh thổ Việt Nam.La Ni naHiện tượng không khí vùng ven biển nhiệt đới từ Nam Mỹ đến tây Thái Bình Dương bị lạnh xuống do các khối khí lớn chuyển động thẳng đứng từ dưới lên (gọi là thăng khí) làm tích tụ hơi nước gây mưa bão lớn ở các nước trong khu vực.nết naCó nết tốt, ngoan ngoãn.nôm namộc mạc, theo cách nói của người dân thường không biết chữ nho.xu cà naQuá xui xẻo, quá mệt mỏi, quá chán, quá buồn.ú na ú nấnMập mạp.Yên NaMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Vương quốc Na UyTên chính thức của Na Uy.
Cùng vần "a", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.