na

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
avần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "na"

"na" là một từ

Danh từ, Động từ. Cây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Tên khoa học là Annona squamosa. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "na"

Từ có "na" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.