Danh từ
- (Xem từ nguyên 1) Chất xăng đông đặc cháy rất mạnh dùng để phun lửa và đốt cháy.
- Nó thả bom na-pan vào phía ta (Nguyễn Tuân)
- Hai bờ dừa nước sém lửa na-pan ()
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Từ tiếng Pháp napalm
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "na pan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.