Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nu na

Danh từ
Danh từ
  1. Trò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.
    • Nu na nu nống, cái cống nằm trong, con ong nằm ngoài, củ khoai chấm mật.....
    • Nu na nu nống..
    • X..
    • Nu na, ngh.
  2. 2. ph. Thong thả, không làm gì.
    • Ngồi nu na cả ngày.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

nuâm đầu n · vần u · thanh ngang
naâm đầu n · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nu na" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.