Danh từ
- Trò chơi của một đám người ngồi duỗi chân ra vừa đếm vừa nói.
- Nu na nu nống, cái cống nằm trong, con ong nằm ngoài, củ khoai chấm mật.....
- Nu na nu nống..
- X..
- Nu na, ngh.
- 2. ph. Thong thả, không làm gì.
- Ngồi nu na cả ngày.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nu na" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.