ná

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
avần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "na"

"ná" là một từ

Danh từ. (Ph.) . Nỏ, Chẵng. Dùng ná bắn chim. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ná"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ná"

Từ có "ná" ở sau

Cùng vần "a", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.