trá
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tra"
"trá" là một từ
Động từ. Rửa đồ bằng vàng cho đỏ và bóng hơn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trá"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "trá"
trá hàngGiả vờ đầu hàng.trá bệnhGiả xưng là có bệnh.trá hìnhMang một hình dạng khác để che giấu bản chất của mình.
Từ có "trá" ở sau
dối tráGiả dối, có ý lừa lọc.giả tráGiả dối để đánh lừa.gian tráDối trá và lừa lọc.xảo tráDối trá, lừa lọc một cách khôn khéo, tinh vi.trí tráGian dối quỷ quyệt.khi tráHay nói dối.man tráGiả dối, xảo trá để đánh lừa.
Cùng vần "a", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.