má
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ma"
"má" là một từ
Danh từ, Thán từ. Mẹ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "má"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "má"
má đàoMá đỏ của người phụ nữ.má hồngMá đỏ.má phấnTừ dùng trong văn học xưa chỉ con gái trẻ đẹp.má đườngĐàn bà đã ngoài 30 tuổi nhưng vẫn yêu trai trẻ.má hồng mệnh mỏng(ng2).má nóThể hiện sự khó chịu, ức chế.má màymột từ để chỉ người mẹ nhưng cũng có thể dùng như một từ thô lỗ
Từ có "má" ở sau
được vạ thì má đã sưngDù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.chó mátừ thô tục để chửi một ai đóthuế máThuế nói chung (với hàm ý kêu ca, phê phán).gò máChỗ hai bên má nổi cao lên dưới mắt.rau máLoài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng.bạc má lớnMột loài chim trong họ Bạc má, có kích thước nhỏ, thường đầu có màu đen, cổ và má màu trắng, lưng màu ô liu và thân dưới màu vàng.giấy máGiấy nói chung.bõ công má hồngĐiều gì được như ý.giống máThóc giống.
Cùng vần "a", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.