má
Phát âm (IPA): Hà Nội [maː˧˦] · Huế [maː˨˩˦] · Sài Gòn [maː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mẹ.
- Má thương con lắm .
- Má ơi đừng đánh con đau,.
- Để con hát bội làm đào má coi. (ca dao)
- Phần hai bên mặt, từ miệng đến mang tai.
- Má ửng hồng.
- Hai má lúm đồng tiền.
- Đầu gà má lợn. (tục ngữ)
- Bộ phận phẳng, đối xứng hai bên của một số vật.
- Má phanh.
- Má súng.
- Mạ.
- Giống má.
- Xem má nó.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "má"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"má" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cheek · cheek; mom (southern) · mother |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 腮 sāi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 頬 ほほ · ママ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 뺨 ppyam · 볼 bol |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la joue |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Wange |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แก้ม kâem |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la guancia |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | madre · mamá |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "má"
ba máCha mẹ.má đàoMá đỏ của người phụ nữ.má hồngMá đỏ.đụ máMột từ chửi thề.được vạ thì má đã sưngDù được bắt đền hoặc bồi thường nhưng nạn nhân vẫn phải bị tổn thất.chó mátừ thô tục để chửi một ai đóthuế máThuế nói chung (với hàm ý kêu ca, phê phán).má phấnTừ dùng trong văn học xưa chỉ con gái trẻ đẹp.gò máChỗ hai bên má nổi cao lên dưới mắt.rau máLoài rau thân bò, lá có cuống dài, phiến lá tròn khía tai bèo, mọc dại, ăn có vị đăng đắng.lúa máLúa nói chung.má đườngĐàn bà đã ngoài 30 tuổi nhưng vẫn yêu trai trẻ.giấy máGiấy nói chung.má nóThể hiện sự khó chịu, ức chế.má màymột từ để chỉ người mẹ nhưng cũng có thể dùng như một từ thô lỗgiống máThóc giống.bạc má lớnMột loài chim trong họ Bạc má, có kích thước nhỏ, thường đầu có màu đen, cổ và má màu trắng, lưng màu ô liu và thân dưới màu vàng.má hồng mệnh mỏng(ng2).bõ công má hồngĐiều gì được như ý.dây mơ rễ máMối quan hệ, sự liên kết nào đó giữa điều này với điều khác (mặc dù có thể rất ít).má phấn môi sonSự chải chuốt, trang điểm đẹp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "má" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.