má phấn

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Từ dùng trong văn học xưa chỉ con gái trẻ đẹp.
    • Dạy cho má phấn lại về lầu xanh (Truyện Kiều)

Từ, cụm từ chứa "má phấn"

Cấu tạo âm tiết

máâm đầu m · vần a · thanh sắc
phấnâm đầu ph · vần ân · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "má phấn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.