mã
Phát âm (IPA): Hà Nội [maː˦ˀ˥] · Huế [maː˧˨] · Sài Gòn [maː˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ bằng giấy cắt theo những thứ có thật để đốt cúng cho người chết, theo mê tín.
- Đốt mã .
- Chờ được mã đã rã đám. (tục ngữ)
- Đồ phẩm chất kém, chóng hỏng.
- Thứ đó chỉ là đồ mã thôi, chẳng mấy bữa mà hỏng.
- Đám lông đẹp, óng mượt ở cổ hay gần đuôi của gà trống, chim trống.
- Gà mã tía.
- Vẻ phô trương bên ngoài, thường là đối lập với bên trong.
- Nó thì được cái mã thôi .
- Chiếc xe tuy xấu mã nhưng máy rất tốt.
- Tên gọi một quân trong cờ tướng, cờ vua, tam cúc, lấy ngựa làm biểu tượng.
- Đi con mã.
- Thanh ngang của cái bừa, dùng để đóng răng bừa.
- Mã trước đóng răng đứng, mã sau đóng răng xiết.
- Hệ thống kí hiệu quy ước.
- Mã điện báo.
- Mã hiệu.
- Mã hoá.
- Giải mã.
- Kí hiệu ghi các con số trong sổ sách bằng chữ Hán.
- Chữ mã.
- Mã cân.
- Phải cân hai mã mới hết số thóc này.
- Đơn vị đo độ dài của nước Anh, Mĩ (yard) bằng 0, 9144 mét.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "mã"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"mã" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | code |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | コード |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 코드 kodeu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le code |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | код |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | รหัส rá-hàt |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il codice |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "mã"
tẩu mãĐiệu hát linh hoạt, kết thúc bản ca Huế.kim mã ngọc đường(Nghĩa bóng) Kim mã tức Kim-mã-môn là chỗ các bậc học sĩ chờ chiếu chỉ của vua đời Hán; ngọc đường là dinh thự của các quan hàn lâm.La MãRoma (thủ đô của Ý).mã nguồnMã có công dụng chính, thường được dùng trong máy tính để thi hành các lệnh nhất định.phò mãChồng của công chúa, con rể của nhà vua.hà mãThú lớn gần với lợn, đầu to, mõm rộng, ăn cỏ, sống ở sông đầm châu Phi.mã lựcĐơn vị công suất cũ, xấp xỉ bằng 75 Ki-lô-gam mét trong một giây, tương đối lớn hơn công suất của một con ngựa khỏe.đơn thương độc mãĐi đơn độc, không có người hỗ trợ. Thương nghĩa là cây thương dùng để chiến đấu thời xưa, mã là ngựa. Có người hiểu sai, viết là "đơn phương độc mã".mật mãMã được giữ bí mật.phiên mãTổng hợp phân tử ARN từ khuôn mẫu của gien hoặc ADN.giải mãTìm cách hiểu một mật mã nào đó.thám mãLính do thám đi ngựa.đại tư mãMột chức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc.lưu tinh mãNgựa chạy hỏa tốc cho dịch trạm.tư mã tế tửu(cổ) nghĩa đen là quan tư mã cúng rượu, tức là một chức tư mã cấp thấp.mã phu(Từ cũ) Người trông nom ngựa.tư mãChức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc trông nom việc quân sự.mã vĩĐuôi ngựa, lông đuôi ngựa.Mã LiềngMột tên gọi khác của dân tộc Chứt.phi mãDiễn ra rất nhanh và mạnh, so sánh với ngựa phi nước đại.mã hiệuKý hiệu quy ước cho từng sản phẩm công nghiệp.Gió núi Mã DươngChỉ công việc được thuận lợi.mã nãoĐá quý có nhiều vân màu khác nhau, rất cứng, dùng làm đồ trang sức, làm cối giã trong phòng thí nghiệm.mã sốKý hiệu bằng chữ số dùng trong một hệ thống sắp xếp, phân loại.dịch mãTổng hợp protein dựa trên thông tin di truyền từ mRNA.mã cầuMôn cưỡi ngựa đánh cầu.mã vạchNhững dấu sọc trắng đen chứa những thông tin được mã hoá bằng máy vi tính.đơn đề mãMột nước biến khai cuộc trong cờ tướng.Mã Lai–Đa ĐảoNgữ hệ trong đó có ngôn ngữ Gia-rai được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam.kỵ mãNói lính chuyên cưỡi ngựa trong thời Pháp thuộc.khuyển mãNói những kẻ tôi tớ trung thành với chủ.tốt mãCó cái vẻ bên ngoài đẹp đẽ (thường hàm ý chê).mã hóaDùng một kí hiệu đặc biệt thay một hệ thống tín hiệu thường.vàng mãNhững đồ vật bằng giấy như nhà cửa, xe cộ, tiền bạc dùng để đốt cho người chết sử dụng dưới địa phủ theo quan niệm mê tín cần phải loại bỏ.binh mãbinh sĩ và ngựa chiến; quân đội (nói tổng quát)mã thượngCó tư thế hiên ngang (như của kị sĩ trên lưng ngựa).mẫu mãQuy cách hàng hoá.mã lửaNói gà trống có bộ lông đỏ và bóng.chiến mãNgựa chiến.song mã(Kng.; id.) . Xe song mã (nói tắt).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.