mã hóa

Động từ
Động từ
  1. Dùng một kí hiệu đặc biệt thay một hệ thống tín hiệu thường.
    • Dùng máy tính điện tử để mã hoá.

Cấu tạo âm tiết

mãâm đầu m · vần a · thanh ngã
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mã hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.