Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

Mã Liềng

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.
  2. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt.

Cấu tạo âm tiết

mãâm đầu m · vần a · thanh ngã
liềngâm đầu l · vần iêng · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "Mã Liềng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.