mã hiệu

Danh từ
Danh từ
  1. Ký hiệu quy ước cho từng sản phẩm công nghiệp.
  2. Ký hiệu mã hoá.

Cấu tạo âm tiết

mãâm đầu m · vần a · thanh ngã
hiệuâm đầu h · vần iêu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mã hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.