đại tư mã

Danh từ
Danh từ
  1. Một chức quan lớn thời nhà Hán ở Trung Quốc.

"đại tư mã" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 大司馬

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
tưâm đầu t · vần ư · thanh ngang
mãâm đầu m · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đại tư mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.