tốt mã

Tính từ
Tính từ
  1. Có cái vẻ bên ngoài đẹp đẽ (thường hàm ý chê).
    • Con gà trống tốt mã.
    • Giẻ cùi tốt mã.

Cấu tạo âm tiết

tốtâm đầu t · vần ôt · thanh sắc
mãâm đầu m · vần a · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "tốt mã" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.