ma

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần a

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [maː˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. (Kết hợp hạn chế) Người đã chết.
    • Thây ma.
    • Hồn ma.
    • Đi đưa ma.
    • Đám ma.
  2. Sự hiện hình của người chết, theo mê tín.
    • Sợ ma không dám đi đêm.
    • Xấu như ma.
    • Bói ra ma, quét nhà ra rác (tục ngữ).
  3. Người bất kì.
    • Ở đấy có ma nào đâu.
    • Chả ma nào biết.
    • Nói thế có ma nó tin! (chẳng ai tin)
Tính từ
  1. Chỉ có trên sổ sách hoặc báo cáo, chứ không có thật, do bịa ra nhằm đánh lừa.
    • Bản báo cáo thành tích với những con số ma.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 魔.

Chữ Hán đọc là "ma"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"ma" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ghost · phantom
🇨🇳 Tiếng Trung 鬼
🇷🇺 Tiếng Nga привидение привиде́ние
🇹🇭 Tiếng Thái ผี phǐi
🇮🇹 Tiếng Ý il fantasma
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha fantasma · espectro · espíritu · aparecido · aparición · sombra

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "ma"

ma cà rồng.ma quỷMa và quỷ (nói khái quát).ma thuậtSức mạnh thần bí của con người có thể tác động lên sự vật để tạo ra những phép lạ (như làm mưa, làm gió, làm phúc, gây hoạ, v.v.), theo niềm tin của hình thái tôn giáo nguyên thuỷ.ma túyTên gọi chung các loại chất kích thích, dùng nhiều thành nghiện như thuốc phiện, hêrôin.thây maXác chết của người đáng ái ngại.bách chiết thiên ma(Nghĩa đen) Trăm lần gãy, nghìn lần mài.ma kétMa-két (maquette).tha maĐất hoang dành để chôn người chết.ma côKẻ sống về nghề đi dẫn gái điếm cho khách làng chơi, trong xã hội cũ.ma sátTác dụng giữa hai bề mặt tiếp xúc với nhau và chuyển động so với nhau, cản trở lại chuyển động này.bóng maHình ảnh đáng sợ lởn vởn, ám ảnh trong tâm trí người tama trận(Toán học) Bảng các số (hoặc các vật thể toán học) viết thành các hàng và các cột.làm maChết, trở thành ma.ma tuý.tầm maCây có nhiều lông, hơi ngứa.ma cà rằngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.ma càn sùngLoài quỷ hành vi giống dơi, chuyên hút máu bà đẻ ở Hưng Hóa, theo các sách Kiến văn tiểu lục của Lê Quý Đôn, Thoái thực ký văn của Trương Quốc Dụng và Hưng Hóa kỉ lược của Phạm Thận Duật.đi đời nhà ma(lóng) Sự chết.ma xóMa thờ ở xó nhà.ma quỉMa và quỷ.ma trơiÁnh sáng do chất phốt-pho ở xương người hay xương vật tỏa ra, ban đêm thường lập lòe, phảng phất ở bãi tha ma.ma lựcSức mạnh khác thường làm cho người ta say mê.ma cà bôngKẻ không nhà cửa, không nghề nghiệp, lang thang đây đó để kiếm ăn một cách bất chính.a ma tơ(phong cách, lối làm việc) phóng túng, tuỳ thích, không có sự chuyên tâm.ảo ma CanadaDiễn tả sự vật, hiện tượng ảo diệu khó có thể giải thích, gây nên bất ngờ, ngạc nhiên vì không thể hiểu.ma pháp thiếu nữNhững thiếu nữ có năng lực siêu nhiên, chiến đấu chống lại quỷ dữ.ma men(Kng.) . Rượu, ví như một con ma cám dỗ.mồ maLúc sinh thời của một người đã chết.con maCái vô hình mà người mê tín tưởng tượng là hồn người chết.ma bùnBủn xỉn, bần tiện.yêu maMa quỷ, yêu quái; thường dùng để ví kẻ độc ác, ranh mãnh.ma chayViệc làm ma nói chung.ma tà(Đph) Lính cảnh sát ở Nam-bộ trong thời Pháp thuộc.ma lemKẻ bẩn thỉu quá.tà maMa quỷ làm hại người, theo tâm linh.tiêu maTan mất đi.ranh maTinh quái.ma pháp.bãi tha maNơi có nhiều mồ mả ở giữa cánh đồng.quỷ tha ma bắtLời chửi rủa đối với những kẻ mình cho là có hành động hết sức tồi tệ, không thể chấp nhận được.

Cấu tạo âm tiết

maâm đầu m · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.