Danh từ
- Ma thờ ở xó nhà.
- Người tò mò hay tìm hiểu những bí mật của người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ma xó" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.