yêu ma

Danh từ
Danh từ
  1. Ma quỷ, yêu quái; thường dùng để ví kẻ độc ác, ranh mãnh.
    • Một lũ yêu ma, chuyên nghề bịp bợm.

Cấu tạo âm tiết

yêuâm đầu (không) · vần yêu · thanh ngang
maâm đầu m · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "yêu ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.