Danh từ
- Cái vô hình mà người mê tín tưởng tượng là hồn người chết.
- Không nên doạ em bé là có con ma ở ngoài sân.
- Có con ma nào đâu.
- Không có một người nào cả:.
- Tôi đến họp nhưng có con ma nào đâu.
Từ, cụm từ chứa "con ma"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "con ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.