con ma

Danh từ
Danh từ
  1. Cái vô hình mà người mê tín tưởng tượng là hồn người chết.
    • Không nên doạ em bé là có con ma ở ngoài sân.
    • Có con ma nào đâu.
    • Không có một người nào cả:.
    • Tôi đến họp nhưng có con ma nào đâu.

Từ, cụm từ chứa "con ma"

Cấu tạo âm tiết

conâm đầu c · vần on · thanh ngang
maâm đầu m · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "con ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.