Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Trăm lần gãy, nghìn lần mài.
- (Nghĩa bóng) Gian khổ liên miên. Càng thất bại, càng cố gắng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 百折千磨.
"bách chiết thiên ma" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 百折千磨 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 百戦錬磨 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| bách | âm đầu b · vần ach · thanh sắc |
| chiết | âm đầu ch · vần iêt · thanh sắc |
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| ma | âm đầu m · vần a · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "bách chiết thiên ma" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.