chiết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chiêt"
"chiết" là một từ
Động từ. Róc một khoanh vỏ ở cành cây, bọc đất lại, để rễ phụ mọc ra, rồi cắt lấy đem trồng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "chiết"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chiết"
chiết xuấtQuá trình lấy ra hoặc loại bỏ một thành phần từ một hỗn hợp.chiết xungXe dùng trong chiến trận.chiết suất(Vật lý) Đại lượng vật lý thể hiện tính chất của vật liệu làm khúc xạ ánh sáng truyền qua nó, được đo bằng tỷ số giữa tốc độ ánh sáng trong chân không và tốc độ pha của ánh sáng trong vật liệu.chiết tựPhân tích chữ (nói về chữ Hán) ra từng yếu tố, căn cứ vào nghĩa của các yếu tố mà đoán việc lành dữ, theo một thuật bói toán ngày xưa.chiết khấuKhấu trừ một số tiền theo quy định để dùng vào một mục đích nhất định.chiết trung(Chiết: gẫy; trung: giữa) Có tính chất trung hoà một cách máy móc những quan điểm khác hẳn nhau.chiết quangCó hiện tượng làm gãy khúc ánh sáng.chiết ápthiết bị điện thuộc nhóm biến trở, dùng để kiểm soát giá trị của điện trở.
Từ có "chiết" ở sau
bách chiết thiên ma(Nghĩa đen) Trăm lần gãy, nghìn lần mài.khúc chiếtQuanh co, không thẳng thắn.chì chiếtĐay nghiến, dằn vặt một cách cay nghiệt làm người ta khó chịu.tỏa chiếtBẻ gãy, ngăn chặn không cho phát triển.bát chiết yêuBát nhỏ hơn bát ô tô, loe miệng, thắt nhỏ ở giữa, được dùng nhiều ở thời trước.thiên ma bách chiếtĐã trải nhiều gian khổ thử thách (cũ).lưỡng chiết(Vật lý học) Nói một chất trong suốt có hai chiết suất khác nhau theo hai chiều ánh sáng và do đó có thể cho hai ảnh lệch nhau.Phúc Kiến, Chiết GiangHai tỉnh phía đông nam Trung Quốc, nơi cát cứ cũ của Từ Hải.
Cùng vần "iêt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.