Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

triết

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
iêtvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "triêt"

"triết" là một từ

Danh từ, Tính từ. "Triết học" nói tắt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "triết"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "triết"

Từ có "triết" ở sau

Cùng vần "iêt", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.