triết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "triêt"
"triết" là một từ
Danh từ, Tính từ. "Triết học" nói tắt. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "triết"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "triết"
triết họcKhoa học nghiên cứu những quy luật chung nhất của thế giới và sự nhận thức thế giới.triết lýLý luận triết học.triết giaNhà triết học.triết thuyếtnền tảng lý thuyết của một trường phái triết học.
Từ có "triết" ở sau
hiền triếtNgười có học vấn, có hiểu biết sâu rộng, được người đời tôn sùng.Buôn TriếtMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.tiền triếtNhà hiền triết đời trước.tiên triếtNhà hiền triết đời trước.
Cùng vần "iêt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.