triết lý

Danh từ
Danh từ
  1. Lý luận triết học.
  2. Lý luận suông.
    • Cứ làm đi đừng triết lý nữa!

"triết lý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh philosophy

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

triếtâm đầu tr · vần iêt · thanh sắc
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "triết lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.