thiết
Âm tiết tiếng Việt · có trong 51 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "thiêt"
"thiết" là một từ
Động từ. Tỏ ra rất cần, rất muốn có. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thiết"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thiết"
thiết bịMáy móc, dụng cụ ở một cơ sở sản xuất, xây dựng.thiết kếBản thiết kế.thiết yếuRất quan trọng và cần thiết, không thể thiếu được.thiết thựcSát hợp với yêu cầu, với những vấn đề của thực tế trước mắt.thiết lậpDựng nên.thiết giápVỏ bọc bằng thép dày; thường dùng để gọi xe bọc thép.thiết kỵKỵ binh mặc giáp.thiết tưởngTừ biểu thị điều sắp nêu ra là ý kiến riêng mang tính khẳng định một cách tế nhị, có ý như tôi cho rằng, theo tôi thì (hàm ý khiêm nhường)thiết thânRất cần thiết hoặc có sự quan hệ mật thiết về mặt lợi ích đối với bản thân.thiết nghĩNghĩ theo ý riêng.thiết mộcTên gọi chung các loại gỗ quý rất cứng (ví như sắt).thiết bìNói nước da đen sạm như sắt.thiết tríBố trí, xếp đặt, bày biện.Thiết ốngMột xã thuộc huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.thiết kịThiết giáp binh + Kị binh.thiết vịĐặt bài vị viết tên hiệu người chết mà thờ cúng.thiết lộĐường sắt (cũ).thiết ánViệc có chứng cớ rõ ràng.thiết diệnPhần chung nhau của mặt phẳng và một hình đa diện.thiết dụngCần thiết lắm.thiết bảngCây gậy hoặc thanh ngang được làm bằng kim loại sắt.thiết diện vô tưHành động thẳng thắn, minh bạch, bất chấp khó khăn.thiết bị hiển thịXem màn hìnhthiết thạchSắt đá.thiết giáp hạmTàu chiến lớn có bọc vỏ thép.
Từ có "thiết" ở sau
cần thiếtRất cần, không thể không làm, không có.thân thiếtGần gụi và có tình cảm đằm thắm.nhất thiếtTheo một thể lệ, qui tắc, kỷ luật không thể thay đổi.giả thiếtNhững điều coi là cho trước trong một định lý để căn cứ vào đó mà suy ra những điều cần phải chứng minh.cơ hàn thiết thân(Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.cấp thiếtRất cần thiết, phải được giải quyết ngay.mật thiếtKhăng khít.kiến thiếtXây dựng theo quy mô lớn.chí thiếtHết sức thân thiết, gắn bó.khẩn thiếtCần kíp lắm.bức thiếtVô cùng quan trọng, không thể chậm trễ.tứ thiếtBốn loại gỗ tốt và rắn là.tái thiếtKiến thiết lại.thảm thiếtHết sức thương tâm, đau xót.thống thiếtTỏ nỗi đau xót và gợi lòng thương.trần thiếtXếp đặt cho đẹp.thắm thiếtThân mật lắm.sinh thiếtxét nghiệm y khoa được thực hiện bằng việc lấy bệnh phẩm của mô trên cơ thể như da, nội tạng hay cấu trúc khác để kiểm tra dưới kính hiển vi nhằm chẩn đoán bệnh.thắm tha thắm thiếtTình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).Chi ThiếtMột xã thuộc huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.đối thiếtlà những điều được dùng để chứng minh một định lý hoặc cái gì đó đó saiphiên thiếtPhiên và thiết, hai phép đánh vần chữ Hán để đọc thành âm thành tiếnggông thiết diệpGông lớn có kèm sắt để đóng vào những người tội nặng.hoàng thiết(Quặng) (địa) Sun-fua sắt hoặc đồng tự nhiên, có cấu tạo tinh thể, có ánh vàng.quan thiếtCó tính chất ràng buộc chặt chẽ.
Cùng vần "iêt", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.