Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Chính mình phải chịu đói rét.
- (Nghĩa bóng) Đến lúc đói rét thì phải làm gì.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 飢寒切身.
"cơ hàn thiết thân" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 飢寒切身 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 飢寒に苦しむ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| cơ | âm đầu c · vần ơ · thanh ngang |
| hàn | âm đầu h · vần an · thanh huyền |
| thiết | âm đầu th · vần iêt · thanh sắc |
| thân | âm đầu th · vần ân · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "cơ hàn thiết thân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.