Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thắm tha thắm thiết

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Tình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).
    • Con ấy đợi chồng đi biền biệt những mươi năm mà vẫn thắm tha thắm thiết, nghĩ cũng tội (đoản thiên Làng xóm, tác giả Vũ Đình Quốc An, báo Văn Nghệ Tiền Phong, 1997).

Cấu tạo âm tiết

thắmâm đầu th · vần ăm · thanh sắc
thaâm đầu th · vần a · thanh ngang
thắmâm đầu th · vần ăm · thanh sắc
thiếtâm đầu th · vần iêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thắm tha thắm thiết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.