thắm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "thăm"
"thắm" là một từ
Tính từ. Đỏ đậm. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thắm"
thắm tha thắm thiếtTình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).thắm thiếtThân mật lắm.thắm da đẫy mìnhNgười con gái khỏe mạnh.
Từ có "thắm" ở sau
đằm thắmNồng nàn và sâu sắc, khó phai nhạt.thắm tha thắm thiếtTình cảm bền chặt như sắt (thiết) và máu (thắm).duyên con ThắmNgây thơ, chất phác.
Cùng vần "ăm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.