mắm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "măm"
"mắm" là một từ
Danh từ, Động từ. Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mắm"
mắm thúiMắm làm từ mực tươi, dậy mùi, vị hơi đắng.mắm ruốc(Ẩm thực) Thứ mắm làm bằng tép nhỏ.mắm bò hócxem bò hócmắm rươi(Ẩm thực) Mắm làm bằng rươi.mắm môiKhép chặt hai môi khi giận dữ hoặc để vận dụng được nhiều sức.mắm tômThứ mắm làm bằng tôm tép, để thật ngấu.mắm nêmThứ mắm làm bằng cá cơm hay bằng tôm.
Từ có "mắm" ở sau
bún đậu mắm tômMột món ăn từ gồm có bún, đậu phụ rán và mắm tôm lên men với nhiều nguyên liệu khác nhau như nem rán, thịt lợn luộc, chả cốm, rau thơm, v.v.nước mắmChất lỏng rút từ cá muối ra, dùng làm nước chấm.chó ăn vã mắmSự cãi nhau, tranh chấp.khô như con mắmKhô khan lờ lợ như xác cá làm mắm.bà già bốc mắmNgười làm việc gì cũng ẩu.khô như cá mắmNhư khô như con mắm.
Cùng vần "ăm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.