Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mắm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ămvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "măm"

"mắm" là một từ

Danh từ, Động từ. Thức ăn ngấu bằng cách muối tôm cá để lâu ngày. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mắm"

Từ có "mắm" ở sau

Cùng vần "ăm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.