nhắm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "nhăm"
"nhắm" là một từ
Động từ. Ăn thức ăn khi uống rượu để đưa rượu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nhắm"
nhắm mắtChết.nhắm chừng(Đph) Xem chừng, có lẽ.nhắm rượuĂn thức ăn khi uống rượu.nhắm nhápăn ít một để thưởng thức.nhắm nghiềnKhép chặt mi mắt lại.
Cùng vần "ăm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.