Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhắm rượu

Động từ
Động từ
  1. Ăn thức ăn khi uống rượu.
    • Mua mực về nướng để nhắm rượu.

Cấu tạo âm tiết

nhắmâm đầu nh · vần ăm · thanh sắc
rượuâm đầu r · vần ươu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhắm rượu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.