cắm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "căm"
"cắm" là một từ
Động từ. Làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cắm"
cắm đầu(cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.cắm sừng(vợ) lừa chồng để ngoại tình.cắm trạiNói thanh niên, học sinh đóng lều ở một nơi, để sinh hoạt vui chơi trong ngày nghỉ.cắm cúiTừ gợi tả dáng vẻ hơi cúi xuống, chăm chú và mải miết làm việc gì, không để ý đến xung quanh.cắm đầu cắm cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).
Từ có "cắm" ở sau
trình cắmMột module, thiết bị hay thành phần có khả năng tương tác để bổ sung chức năng, hoặc hỗ trợ thêm định dạng trên một thiết bị hay chương trình.ổ cắmBộ phận dùng để cắm phích điện.cắm đầu cắm cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).
Cùng vần "ăm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.