Động từ
- (cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.
- Cắm đầu đi thẳng.
- Về đến nhà là cắm đầu vào máy tính.
- Mù quáng, thiếu suy nghĩ mà nghe theo, làm theo người khác.
- Ai bảo gì cũng cắm đầu nghe theo.
"cắm đầu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | blindly · servilely |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ, cụm từ chứa "cắm đầu"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cắm đầu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.