cắm

Động từ Thanh sắcVần ăm
Động từ
  1. Làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác.
    • cắm hoa vào lọ
    • mũi tên cắm vào thân cây
    • cắm cột mốc phân định biên giới
  2. Đánh dấu, thường bằng cách cắm cọc, cho biết đã chiếm hữu ruộng đất, nhà cửa.
    • địa chủ cắm đất, cắm nhà của nông dân
  3. Dựng tạm chỗ ở, thường bằng cách dùng cọc cắm làm cột.
    • cắm lều
    • cắm trại
  4. Để cho bám chắc hoặc tự bám chắc một nơi nào đó mà hoạt động.
    • đơn vị cắm lại một tổ trinh sát
  5. đặt đồ vật lại làm tin để vay tiền hoặc mua chịu, thường trong thời gian ngắn.
    • cắm quán
    • cắm cả đồng hồ, xe máy để lấy tiền trả nợ
  6. Chúc xuống, cúi hẳn đầu xuống.
    • đứng cắm mặt xuống đất
    • cắm đầu chạy

"cắm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh plug · pitch · set up · plant · fix · stake out
🇨🇳 Tiếng Trung 插 chā
🇯🇵 Tiếng Nhật 挿す さす
🇰🇷 Tiếng Hàn 박다 bakda · 꽂다 kkotda
🇫🇷 Tiếng Pháp planter · piquer · enfoncer · plonger
🇩🇪 Tiếng Đức stecken · errichten · festsetzen · werfen · rüsten · vorbereiten
🇹🇭 Tiếng Thái ปัก pàk · เสียบ sìap

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ cùng họ

Từ ghép có "cắm"

Cấu tạo âm tiết

cắmâm đầu c · vần ăm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.