cắm
- Làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác.
- cắm hoa vào lọ
- mũi tên cắm vào thân cây
- cắm cột mốc phân định biên giới
- Đánh dấu, thường bằng cách cắm cọc, cho biết đã chiếm hữu ruộng đất, nhà cửa.
- địa chủ cắm đất, cắm nhà của nông dân
- Dựng tạm chỗ ở, thường bằng cách dùng cọc cắm làm cột.
- cắm lều
- cắm trại
- Để cho bám chắc hoặc tự bám chắc một nơi nào đó mà hoạt động.
- đơn vị cắm lại một tổ trinh sát
- đặt đồ vật lại làm tin để vay tiền hoặc mua chịu, thường trong thời gian ngắn.
- cắm quán
- cắm cả đồng hồ, xe máy để lấy tiền trả nợ
- Chúc xuống, cúi hẳn đầu xuống.
- đứng cắm mặt xuống đất
- cắm đầu chạy
"cắm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | plug · pitch · set up · plant · fix · stake out |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 插 chā |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 挿す さす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 박다 bakda · 꽂다 kkotda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | planter · piquer · enfoncer · plonger |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | stecken · errichten · festsetzen · werfen · rüsten · vorbereiten |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ปัก pàk · เสียบ sìap |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Từ ghép có "cắm"
cắm đầu(cúi đầu xuống) làm việc gì một cách mải miết, không để ý đến xung quanh.trình cắmMột module, thiết bị hay thành phần có khả năng tương tác để bổ sung chức năng, hoặc hỗ trợ thêm định dạng trên một thiết bị hay chương trình.cắm trạiNói thanh niên, học sinh đóng lều ở một nơi, để sinh hoạt vui chơi trong ngày nghỉ.cắm sừng(vợ) lừa chồng để ngoại tình.cắm cúiTừ gợi tả dáng vẻ hơi cúi xuống, chăm chú và mải miết làm việc gì, không để ý đến xung quanh.cắm đầu cắm cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).cắm đầu cắm cổ(nhưng nghĩa mạnh hơn).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.