tắm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tăm"
"tắm" là một từ
Động từ, Tính từ. Giội nước lên người hoặc ngâm mình trong nước cho mát, sạch sẽ hoặc chữa bệnh. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "tắm"
tắm gộiTắm và gội đầu.tắm tiênKiểu tắm mà cởi bỏ tất cả trang phục, thường ở nơi hoang dã, suối, rừng có suối chảy qua hay dưới thác nước nhỏ. Thói quen này trước đây chủ yếu ở châu Âu, Mỹ... ngày nay làn sang khu vực châu Á (Nhật Bản, Trung Quốc) và Đông Nam Á (Thái Lan, Singapore...).tắm nắngPhơi mình ngoài nắng cho khỏe người.tắm giặtTắm và giặt giũ cho sạch nói chung.tắm rửaTắm cho sạch (nói khái quát).tắm tápTắm nói chung.
Từ có "tắm" ở sau
phòng tắmMột căn phòng có vòi sen và/hoặc bồn tắm, và (thường nhưng không nhất thiết) có nhà vệ sinh. Được sử dụng với mục đích tắm rửa, vệ sinh cá nhân,.v.v.nhà tắmNơi dành cho việc tắm rửa.bãi tắmBãi cát rộng, bằng phẳng ven biển hoặc ven sông, dùng làm nơi tắm mát và nghỉ ngơi.
Cùng vần "ăm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.