tắm tiên

Danh từ
Danh từ
  1. Kiểu tắm mà cởi bỏ tất cả trang phục, thường ở nơi hoang dã, suối, rừng có suối chảy qua hay dưới thác nước nhỏ. Thói quen này trước đây chủ yếu ở châu Âu, Mỹ... ngày nay làn sang khu vực châu Á (Nhật Bản, Trung Quốc) và Đông Nam Á (Thái Lan, Singapore...).

"tắm tiên" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh naturism
🇫🇷 Tiếng Pháp naturisme
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha naturismo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tắmâm đầu t · vần ăm · thanh sắc
tiênâm đầu t · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tắm tiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.