tắm giặt

Động từ
Động từ
  1. Tắm và giặt giũ cho sạch nói chung.
    • Nghỉ ngơi một chút rồi tắm giặt cho sạch sẽ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

tắmâm đầu t · vần ăm · thanh sắc
giặtâm đầu gi · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tắm giặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.