Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bãi tắm

Danh từ
Danh từ
  1. Bãi cát rộng, bằng phẳng ven biển hoặc ven sông, dùng làm nơi tắm mát và nghỉ ngơi.

Cấu tạo âm tiết

bãiâm đầu b · vần ai · thanh ngã
tắmâm đầu t · vần ăm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bãi tắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.