tắm gội

Động từ
Động từ
  1. Tắm và gội đầu.
  2. Được hưởng ân huệ từ trên ban xuống.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

tắmâm đầu t · vần ăm · thanh sắc
gộiâm đầu g · vần ôi · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tắm gội" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.