tằm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
ămvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tăm"

"tằm" là một từ

Danh từ. Sâu của một loài bướm tằm, ăn lá dâu, nhả ra tơ. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "tằm"

Từ có "tằm" ở sau

Cùng vần "ăm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.