tơ tằm

Danh từ
Danh từ
  1. Tơ do con tằm nhả ra, dùng để dệt vải, lụa.
    • Lụa tơ tằm.
    • Hàng tơ tằm.

Cấu tạo âm tiết

tơâm đầu t · vần ơ · thanh ngang
tằmâm đầu t · vần ăm · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tơ tằm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.