nắm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "năm"
"nắm" là một từ
Danh từ, Động từ. Bàn tay lại thành một khối. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nắm"
nắm bắtNắm được, hiểu được để vận dụng, sử dụng (nói khái quát).nắm vữngHiểu biết thấu đáo.nắm chắc.nắm quyềnlà tính từ chỉ một người nào có quyền lựcnắm nắm nớp nớpTỏ vẻ sợ sệt lo ngại.
Từ có "nắm" ở sau
cơm nắmCơm được nén chặt thành từng nắm để đem đi đường, thường dùng kèm với muối vừng.nắm nắm nớp nớpTỏ vẻ sợ sệt lo ngại.than nắmThan đá luyện với chất dính, nắm lại thành từng nắm để đốt.cơm đùm cơm nắmNắm cơm và thức ăn làm sẵn để mang đi ăn đường; tả việc chuẩn bị trước khi đi xa.
Cùng vần "ăm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.