Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nắm chắc

Động từ
Động từ
  1. .

Câu ví dụ

  • Tom nắm chắc sợi dây.Tom grabbed a hold of the rope.

"nắm chắc" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 把握 bǎ wò

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nắmâm đầu n · vần ăm · thanh sắc
chắcâm đầu ch · vần ăc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nắm chắc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.