nắm

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ăm

Phát âm (IPA): Hà Nội [nam˧˦] · Huế [nam˦˧˥] · Sài Gòn [nam˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bàn tay lại thành một khối.
    • Cho một nắm đấm.
    • To bằng nắm tay.
    • Khối nhỏ nén chặt lại bằng động tác nắm.
    • Ăn hết một nắm cơm.
  2. Lượng nhỏ bé, không đáng kể.
    • Người chỉ còn nắm xương, nắm da (rất gầy).
Động từ
  1. Co các ngón tay vào lòng bàn tay và giữ chặt lại cho thành một khối.
    • Nắm tay lại mà đấm.
  2. Nén thành khối nhỏ, thường bằng cách cho vào trong lòng bàn tay rồi bóp chặt lại.
    • Nắm than bỏ lò.
    • Mang cơm nắm đi ăn đường.
  3. Giữ chặt trong bàn tay.
    • Nắm lấy sợi dây.
    • Nắm tay nhau cùng ca múa.
  4. Làm cho mình có được để sử dụng, vận dụng.
    • Nắm vững kiến thức.
    • Nắm lấy thời cơ.
    • Nắm chính quyền.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"nắm" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to grasp; handful
🇨🇳 Tiếng Trung 牵 qiān
🇯🇵 Tiếng Nhật 束 たば · 握る にぎる · 掴む つかむ
🇰🇷 Tiếng Hàn 잡다 japda · 쥐다 jwida
🇫🇷 Tiếng Pháp la prise · la poignée
🇩🇪 Tiếng Đức fassen · greifen
🇹🇭 Tiếng Thái จับ jàp · กำ kam
🇮🇹 Tiếng Ý la presa

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "nắm"

Cấu tạo âm tiết

nắmâm đầu n · vần ăm · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nắm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.