nam
Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [naːm˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Một trong bốn phương, nằm ở phía tay phải của người đang ngoảnh mặt về phía Mặt Trời mọc.
- Người thuộc giống đực, phân biệt với nữ.
- Nam ngồi một bên, nữ ngồi một bên các bạn nam.
- Có cấu tạo, hình dạng phù hợp với việc sử dụng của nam giới.
- Tước thứ năm trong năm bậc do triều đình phong kiến phong (công, hầu, bá, tử, nam).
- Người ấy ở thứ bậc nam.
- Ma người chết đuối.
- Ở phía dưới hồ có nam.
"nam" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | male · male; south |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 南 Nán |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 男子 だんし |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 남 nam |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ชาย chaai |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ ghép có "nam"
Việt NamQuốc gia nằm phía đông của bán đảo Đông Dương, thuộc khu vực Đông Nam Á, giáp giới với nước Trung Quốc ở phía bắc, Biển Đông ở phía đông và nam, Vịnh Thái Lan ở phía tây nam, với lại Campuchia và Lào ở phía tây.Nam MỹLục địa nằm ở phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Mỹ; đây là phần phía nam của toàn bộ châu Mỹ.nam giớiGiống đực ở người.Nam PhiPhần phía nam của lục địa châu Phi.tây namỞ giữa phương Tây và phương Nam.Hải NamTên hòn đảo lớn nằm ở bắc biển Đông, thuộc Trung Quốc.nam tôn nữ tiNói một quan niệm phong kiến lạc hậu cho đàn ông là đáng trọng, đàn bà là đáng khinh. Loài người phải để nhiều thế kỉ mới xác lập được cái ý thức "nam nữ bình quyền" (男女平権).nam tướcTước vị thấp nhất trong năm tước của chế độ phong kiến.nam cựcĐầu trục ở phía Nam của Quả đất.ái nam ái nữNgười luỡng tính, yêu cả nam lẫn nữ.nam nữNam và nữ (nói khái quát).nam tínhTính cách có giới tính của đàn ông.Đại NamQuốc hiệu của Việt Nam từ thời vua Minh Mạng đến thời vua Bảo Đại của nhà Nguyễn.nam châmVật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép.Nam ÁMột khu vực nằm ở miền Nam của châu Á.nam nhiCon trai, đàn ông.Tây Nam ÁTây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập và các sơn nguyên Tiểu Á, Armenia, Iran.kim chỉ namKim có nam châm dùng để chỉ phương hướng.Cộng hoà Nam PhiTên chính thức của Nam Phi.Mỹ Namxem Nam MỹĐông NamPhía Đông phương Nam.Vân NamMột tỉnh ở phía tây nam của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, giáp biên giới với Việt Nam.Sơn NamĐơn vị hành chính ở phía nam kinh thành Thăng Long xưa. Tương đương với phần đất thuộc các tỉnh Hà Nam Ninh, Thái Bình, một phần của Hà Nội, Hà Sơn Bình và Hải Phòng ngày nay. Được xếp là nội trấn.Nam DươngLà nơi phát tích của nhà Đông Hán. Vua Hán Quang Vũ là Lưu Tú đã dấy nghiệp ở đó.Hồ NamMột tỉnh của Trung Quốc.nam sinhHọc sinh con trai.Đông Nam ÁGồm bán đảo Trung Ấn và chư đảo cực Tây Thái Bình Dương.Việt Nam Cộng hòaChính thể thành lập ngày 26 tháng 10 năm 1955 tại bán đảo Đông Dương thuộc phía nam vĩ tuyến 17, cáo chung ngày 30 tháng 4 năm 1975.á nam á nữKẻ giới tính không rõ.Quảng NamMột tỉnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam.Nhất NamMột trường phái võ thuật ở Việt Nam. Nó chính thức ra mắt tại Hà Nội vào 23 tháng 10 năm 1983 do võ sư Ngô Xuân Bính đưa ra giới thiệu.tiếng Việt Namxem tiếng ViệtViệt Nam họcNgành khoa học nghiên cứu về đất nước và con người Việt Nam (bao gồm văn hóa, lịch sử, ngôn ngữ, địa lý, kinh tế, chính trị, v.v.).Thanh Xuân NamMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.chim Việt đậu cành NamChỉ lòng nhớ nước.thuốc namThuốc chữa bệnh, chế từ cây cỏ, thảo mộc ở Việt Nam.nam bằngĐiệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Ôi tan hợp xiết bao, tháng ngày đợi chờ non nước, ngàn dặm chơi vơi...".trưởng namCon trai cả.nam bộMiền phía Nam trong một khu vực.giấc nam kha(Từ cũ, nghĩa cũ)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nam" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.