á nam á nữ

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Kẻ giới tính không rõ.
  2. Người ủy mị.

Cấu tạo âm tiết

áâm đầu (không) · vần a · thanh sắc
namâm đầu n · vần am · thanh ngang
áâm đầu (không) · vần a · thanh sắc
nữâm đầu n · vần ư · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "á nam á nữ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.