nam

Âm tiết tiếng Việt · có trong 98 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
amvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "nam"

"nam" là một từ

Danh từ riêng. Một tên cho nam bắt nguồn từ chữ Hán. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "nam"

Nam MỹLục địa nằm ở phía đông của Thái Bình Dương và phía tây của Đại Tây Dương, phía nam của Bắc Mỹ; đây là phần phía nam của toàn bộ châu Mỹ.nam giớiGiống đực ở người.Nam PhiPhần phía nam của lục địa châu Phi.nam tôn nữ tiNói một quan niệm phong kiến lạc hậu cho đàn ông là đáng trọng, đàn bà là đáng khinh. Loài người phải để nhiều thế kỉ mới xác lập được cái ý thức "nam nữ bình quyền" (男女平権).nam tướcTước vị thấp nhất trong năm tước của chế độ phong kiến.nam cựcĐầu trục ở phía Nam của Quả đất.nam châmVật có từ trường, có khả năng hút vật bằng sắt thép.Nam ÁMột khu vực nằm ở miền Nam của châu Á.nam tínhTính cách có giới tính của đàn ông.nam nhiCon trai, đàn ông.nam nữNam và nữ (nói khái quát).Nam DươngLà nơi phát tích của nhà Đông Hán. Vua Hán Quang Vũ là Lưu Tú đã dấy nghiệp ở đó.nam sinhHọc sinh con trai.nam bằngĐiệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Ôi tan hợp xiết bao, tháng ngày đợi chờ non nước, ngàn dặm chơi vơi...".nam bộMiền phía Nam trong một khu vực.nam aiĐiệu ca Huế, có ba khổ ba vần như bài "Khuyên ai gắn bó báo đền công trình thầy mẹ, ân nặng nhường sông, nghĩa chất non cao. . . ".nam tử hán đại trượng phulà từ Hán Việt, được dùng trong giới giang hồ thời xưa. Nó có nghĩa đơn giản là người đàn ôngNam VinhCách gọi khác, ít dùng của thành phố Phnom Penh, thủ đô của Vương quốc Campuchia.nam cực quyềnVòng tưởng tượng trên Quả đất, ở Nam bán cầu, cách Nam cực 23027'46" và cách xích đạo 66032'14".Nam ĐànMột huyện nằm ở phía đông nam tỉnh Nghệ An, Việt Nam.nam thươngĐiệu ca Huế có ba khổ ba vần như bài "Tay mang khăn gói băng ngàn, vô Hàn tìm bạn. . . ".nam phụcQuần áo theo kiểu cũ của người Việt Nam.nam bán cầuNửa Quả đất từ xích đạo đến Nam cực.nam tửCon trai (cũ).Nam ĐảoNgữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Chăm, Chu-ru, êđê, Ra-glai được sử dụng bởi các dân tộc sống trên lãnh thổ Việt Nam (x. Mục các ngôn ngữ này).Nam KinhMột thành phố lớn ở tỉnh Giang Tô, Trung Quốc.nam trangQuần áo đàn ông.Nam ĐịnhNam Định là một tỉnh nằm ở phía Nam đồng bằng Bắc Bộ. Theo quy định năm 2008 thì Nam Định thuộc vùng duyên hải Bắc Bộ.Nam KỳLãnh thổ cực Nam của nước Đại Nam nhà Nguyễn, là một trong ba kỳ của Việt Nam, do vua Minh Mạng đặt ra năm 1832.Nam TưLà một nước nằm ở bán đảo Balkan thuộc Châu Âu, hiện nay đã dừng tồn tại.Nam đìnhTriều đình phương Nam do Từ Hải lập ra.Nam VangThủ đô Phnom Penh của Campuchia.nam tử tu miCon trai râu mày (râu mày tiêu biểu cho con trai).Nam Từ LiêmMột quận thuộc thành phố Hà Nội, Việt Nam.nam tàoTên một vì sao ở về phương Nam.Nam phầnPhía Nam vùng nào.nam sửLịch sử nước Việt Nam (cũ).Nam KìDải đất từ Đồng Nai tới Cà Mau theo quy chế triều Nguyễn.nam giaoLễ tế trời của vua chúa trong thời phong kiến.

Từ có "nam" ở sau

tây namỞ giữa phương Tây và phương Nam.Hải NamTên hòn đảo lớn nằm ở bắc biển Đông, thuộc Trung Quốc.Cộng hoà Nam PhiTên chính thức của Nam Phi.kim chỉ namKim có nam châm dùng để chỉ phương hướng.Tây Nam ÁTây Nam Á là tên gọi chỉ bộ phận lục địa rộng lớn bao gồm vùng núi Kavkaz, bán đảo Ả-rập và các sơn nguyên Tiểu Á, Armenia, Iran.Đại NamQuốc hiệu của Việt Nam từ thời vua Minh Mạng đến thời vua Bảo Đại của nhà Nguyễn.Hồ NamMột tỉnh của Trung Quốc.Đông NamPhía Đông phương Nam.Vân NamMột tỉnh ở phía tây nam của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, giáp biên giới với Việt Nam.Mỹ Namxem Nam MỹSơn NamĐơn vị hành chính ở phía nam kinh thành Thăng Long xưa. Tương đương với phần đất thuộc các tỉnh Hà Nam Ninh, Thái Bình, một phần của Hà Nội, Hà Sơn Bình và Hải Phòng ngày nay. Được xếp là nội trấn.á nam á nữKẻ giới tính không rõ.Đông Nam ÁGồm bán đảo Trung Ấn và chư đảo cực Tây Thái Bình Dương.Quảng NamMột tỉnh ở Duyên hải Nam Trung Bộ, Việt Nam.chim Việt đậu cành NamChỉ lòng nhớ nước.Nhất NamMột trường phái võ thuật ở Việt Nam. Nó chính thức ra mắt tại Hà Nội vào 23 tháng 10 năm 1983 do võ sư Ngô Xuân Bính đưa ra giới thiệu.Thanh Xuân NamMột xã thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Khúc Nam HuânTên khúc hát tương truyền của vua Thuấn đặt ra, có lời rằng.dâu nam giảnNgười con dâu trung hậu, đảm đang, lấy ý từ kinh Thi.Ba Cụm NamMột xã thuộc huyện Khánh Sơn, tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam.trưởng namCon trai cả.giấc nam kha(Từ cũ, nghĩa cũ)thuốc namThuốc chữa bệnh, chế từ cây cỏ, thảo mộc ở Việt Nam.thiện nam tín nữTín đồ Phật giáo nói chung.Chi Lăng NamMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Cửa NamTên gọi các phường thuộc quận Hoàn Kiếm (thành phố Hà Nội), thành phố Vinh (Nghệ An), Việt Nam.Cam Hiệp NamMột xã thuộc huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Xuân Sơn NamMột xã thuộc huyện Đồng Xuân, tỉnh Phú Yên, Việt Nam.Bình NamMột xã thuộc huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Trà NamMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Vân Nam VươngTức Thoát Hoan, con Hốt Tất Liệt, được phong ở Vân Nam.Nghĩa phụ Nam XươngTức nàng Vũ Thị Thiết. Xem Vũ Nương.Cam Phúc NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Yang NamMột xã thuộc huyện Krông Chro, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.Bảo NamMột xã thuộc huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Vĩnh Hoà Hưng NamMột xã thuộc huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.Ba NamMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.út namCon trai út..Tân NamMột xã thuộc huyện Xín Mần, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Yên NamMột xã thuộc huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.bậc nam nhiXem đàn ôngTam Quan NamMột xã thuộc huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định, Việt Nam.Khâm định Đại nam hội điểnSự lệ.Bình Hòa Nam.thứ namNgười con trai đẻ sau người con trai cả (cũ).Cam Thành NamMột xã thuộc thi xa Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà, Việt Nam.Cẩm NamMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), tx. Hội An (Quảng Nam), Việt Nam.Mỏ Cày NamMột huyện thuộc tỉnh Bến Tre, Việt Nam.

Cùng vần "am", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.